
Mariya Diptan
Quốc gia
Ukraina
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th9 2011
Mariya Diptan (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #58 | #104 |
| 2015 | #83 | #124 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2010 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2010 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Dmytro Zavadsky | 60 | 26 | 34 | 43% | 2005 – 2010 |
Elena Prus | 9 | 4 | 5 | 44% | 2005 – 2006 |
Vitaliy Konov | 5 | 2 | 3 | 40% | 2006 – 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Karoliine Hõim | 2 | 2 | 4 | 50% |
Nina Vislova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Birgit Overzier | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kati Tolmoff | 3 | 0 | 3 | 100% |
Anastasia Prokopenko | 1 | 2 | 3 | 33% |
Diana Dimova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Natalia Pocztowiak | 1 | 2 | 3 | 33% |



