
Dmytro Zavadsky
Quốc gia
Ukraina
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th12 2018
Dmytro Zavadsky (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Henri Hurskainen (Thụy Điển), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #279 | — | — |
| 2019 | #166 | — | #346 |
| 2018 | #169 | — | #319 |
| 2017 | #195 | — | #440 |
| 2016 | #45 | #48 | #58 |
| 2015 | #43 | #48 | #83 |
| 2014 | #42 | #105 | — |
| 2013 | #56 | — | — |
| 2012 | #44 | #120 | #255 |
| 2011 | #42 | #160 | #106 |
| 2010 | #41 | #438 | #110 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vitaliy Konov | 66 | 30 | 36 | 45% | 2006 – 2014 |
Mariya Diptan | 60 | 26 | 34 | 43% | 2005 – 2010 |
Anastasiya Dmytryshyn | 17 | 11 | 6 | 65% | 2013 – 2014 |
Mariia Stoliarenko | 3 | 2 | 1 | 67% | 2017 |
Valeriy Atrashchenkov | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Elena Prus | 2 | 1 | 1 | 50% | 2008 |
Yelyzaveta Zharka | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Henri Hurskainen | 4 | 6 | 10 | 40% |
Christian Lind Thomsen | 4 | 4 | 8 | 50% |
Vitaliy Konov | 6 | 1 | 7 | 86% |
Rajiv Ouseph | 1 | 5 | 6 | 17% |
Ville Lång | 2 | 4 | 6 | 33% |
Vladimir Malkov | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ivan Sozonov | 3 | 2 | 5 | 60% |








