
Mattias Borg
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th1 2019
Mattias Borg (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | — | #306 |
| 2018 | — | #285 |
| 2017 | #136 | — |
| 2016 | #112 | — |
| 2015 | #139 | — |
| 2014 | #112 | — |
| 2013 | #102 | — |
| 2012 | #103 | — |
| 2011 | #88 | — |
| 2010 | #95 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | Qual. R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Magnus Sahlberg | 12 | 8 | 4 | 67% | 2017 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Eetu Heino | 4 | 2 | 6 | 67% |
Rasmus Fladberg | 1 | 4 | 5 | 20% |
Joachim Persson | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ville Lång | 1 | 3 | 4 | 25% |
Emil Holst | 0 | 4 | 4 | 0% |
Scott Evans | 0 | 3 | 3 | 0% |
Petr Koukal | 0 | 3 | 3 | 0% |







