
Magnus Sahlberg
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th1 2019
Magnus Sahlberg (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch Norwegian International Championships 2005 2 lần (2005, 2005).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | — | #306 | — |
| 2018 | — | #285 | — |
| 2016 | #69 | — | — |
| 2015 | #94 | — | — |
| 2014 | #183 | #270 | #237 |
| 2013 | — | #219 | — |
| 2012 | #370 | #145 | #275 |
| 2011 | — | #80 | #226 |
| 2010 | — | #135 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mattias Wigardt | 27 | 15 | 12 | 56% | 2012 – 2014 |
Mattias Borg | 12 | 8 | 4 | 67% | 2017 – 2019 |
Cecilia Bjuner | 9 | 6 | 3 | 67% | 2012 – 2013 |
Louise Eriksson | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 – 2019 |
Sanne Ekberg | 5 | 2 | 3 | 40% | 2012 |
Nico Ruponen | 3 | 1 | 2 | 33% | 2012 |
Joel Johansson-Berg | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Peter Mikkelsen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Rune Ulsing | 2 | 4 | 6 | 33% |
Pablo Abián | 2 | 2 | 4 | 50% |
Vladimir Ivanov | 3 | 0 | 3 | 100% |
Misha Zilberman | 3 | 0 | 3 | 100% |
Florian Schmid | 3 | 0 | 3 | 100% |
Bobby Milroy | 0 | 3 | 3 | 0% |




