
Muhammad Adib Haiqal Nurizwan
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th8 2015
Muhammad Adib Haiqal Nurizwan (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2014 | — | #325 | — |
| 2012 | #82 | #234 | #361 |
| 2011 | #102 | #235 | #322 |
| 2010 | #75 | #226 | #334 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | Qual. R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sannatasah Saniru | 15 | 6 | 9 | 40% | 2013 – 2014 |
Vountus Indra Mawan | 7 | 5 | 2 | 71% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Loh Kean Yew | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chetan Anand | 0 | 2 | 2 | 0% |
Low Pit Seng | 2 | 0 | 2 | 100% |
Raymond Tam | 0 | 2 | 2 | 0% |
Glenn Warfe | 0 | 2 | 2 | 0% |
Watchara Buranakuea | 1 | 1 | 2 | 50% |
Marcus Fernaldi Gideon | 0 | 1 | 1 | 0% |




