
Sannatasah Saniru
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th4 2018
Sannatasah Saniru (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #87 | — | — |
| 2017 | #40 | #340 | #320 |
| 2016 | #41 | #98 | #308 |
| 2015 | #164 | #100 | — |
| 2014 | #105 | #66 | — |
| 2013 | #112 | #94 | #278 |
| 2012 | #140 | #61 | #82 |
| 2011 | #341 | #62 | #86 |
| 2010 | #373 | #68 | #75 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nadia Fankhauser | 42 | 17 | 25 | 40% | 2014 – 2017 |
Tee Jing Yi | 16 | 9 | 7 | 56% | 2009 – 2012 |
Vivian Hoo Kah Mun | 15 | 8 | 7 | 53% | 2006 – 2008 |
Muhammad Adib Haiqal Nurizwan | 15 | 6 | 9 | 40% | 2013 – 2014 |
Vountus Indra Mawan | 14 | 6 | 8 | 43% | 2013 |
Teo Kok Siang | 9 | 4 | 5 | 44% | 2008 |
Razif Abdul Latif | 7 | 2 | 5 | 29% | 2015 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Woon Khe Wei | 0 | 4 | 4 | 0% |
Sapsiree Taerattanachai | 1 | 3 | 4 | 25% |
Jang Ye-na | 1 | 2 | 3 | 33% |
Vanessa Neo Yu Yan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lee Meng Yean | 1 | 2 | 3 | 33% |
Bellaetrix Manuputty | 1 | 2 | 3 | 33% |
Hung Shih-Han | 0 | 3 | 3 | 0% |










