
Muhammad Fachrikar
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th2 2024
Muhammad Fachrikar (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #356 | — |
| 2024 | #328 | — |
| 2022 | #236 | — |
| 2021 | #183 | — |
| 2020 | #148 | — |
| 2019 | #168 | #360 |
| 2018 | #123 | #440 |
| 2017 | #108 | — |
| 2016 | #110 | — |
| 2014 | #96 | — |
| 2013 | #122 | — |
| 2012 | #209 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Muhammad Reza Pahlevi Isfahani | 37 | 19 | 18 | 51% | 2014 – 2016 |
Amri Syahnawi | 15 | 9 | 6 | 60% | 2017 – 2019 |
Bagas Maulana | 7 | 6 | 1 | 86% | 2016 |
Pitha Haningtyas Mentari | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Rinov Rivaldy | 2 | 0 | 2 | 100% |
Sabar Karyaman | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hardianto | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kenas Adi Haryanto | 0 | 2 | 2 | 0% |
Terry Hee | 0 | 2 | 2 | 0% |
Loh Kean Hean | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lee Jian Yi | 1 | 1 | 2 | 50% |










