
Narissapat Lam
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 13 Th3 2014
Narissapat Lam (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | — | — | #431 |
| 2015 | #98 | — | — |
| 2014 | #60 | #305 | — |
| 2012 | #33 | #346 | — |
| 2011 | #22 | #152 | — |
| 2010 | #23 | #392 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Saralee Thungthongkam | 31 | 16 | 15 | 52% | 2011 – 2013 |
Puttita Supajirakul | 28 | 24 | 4 | 86% | 2012 – 2013 |
Savitree Amitrapai | 22 | 10 | 12 | 45% | 2013 – 2014 |
Pisit Poodchalat | 13 | 7 | 6 | 54% | 2011 – 2013 |
Laisuan Ruethaichanok | 11 | 11 | 0 | 100% | 2013 |
Sitthikom Thammasin | 8 | 5 | 3 | 63% | 2011 – 2012 |
Patchanut Krajangjit | 8 | 4 | 4 | 50% | 2011 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Pia Zebadiah | 1 | 4 | 5 | 20% |
Ayako Sakuramoto | 2 | 2 | 4 | 50% |
Rizki Amelia Pradipta | 1 | 3 | 4 | 25% |
Rodjana Chuthabunditkul | 2 | 2 | 4 | 50% |
Tang Jinhua | 1 | 2 | 3 | 33% |
Misaki Matsutomo | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ayaka Takahashi | 1 | 2 | 3 | 33% |









