
Pacharakamol Arkornsakul
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th12 2013
Pacharakamol Arkornsakul (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #199 | #246 |
| 2015 | #104 | — |
| 2014 | #82 | — |
| 2012 | #60 | — |
| 2011 | #59 | — |
| 2010 | #265 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jongkolphan Kititharakul | 39 | 17 | 22 | 44% | 2009 – 2013 |
Rodjana Chuthabunditkul | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 – 2013 |
Rawinda Prajongjai | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Keshya Nurvita Hanadia | 0 | 3 | 3 | 0% |
Go Ah-ra | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yoo Hae-won | 0 | 2 | 2 | 0% |
Della Destiara Haris | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lee Meng Yean | 0 | 2 | 2 | 0% |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chow Mei Kuan | 0 | 2 | 2 | 0% |







