
Liu Peixuan
Peixuan LIU
Quốc gia
Trung Quốc
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th7 2011
Liu Peixuan (Trung Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #81 | #153 |
| 2015 | #73 | #126 |
| 2014 | — | #269 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | 🥇 W | 14,500 | |
| 2010 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tang Jinhua | 10 | 8 | 2 | 80% | 2010 |
Lu Kai | 9 | 5 | 4 | 56% | 2009 – 2011 |
Luo Yu | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Chen Zhuofu | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gan Teik Chai | 1 | 1 | 2 | 50% |
Vladimir Ivanov | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee Sheng-Mu | 1 | 0 | 1 | 100% |
Tsai Chia-hsin | 1 | 0 | 1 | 100% |
Ko Sung-hyun | 0 | 1 | 1 | 0% |
Ivan Sozonov | 0 | 1 | 1 | 0% |








