
Priskila Venus Elsadai
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
20 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th11 2024
Priskila Venus Elsadai (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #71 | — |
| 2024 | #72 | — |
| 2023 | #125 | #430 |
| 2022 | #324 | #325 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam nữ | QF | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Verrell Yustin Mulia | 50 | 31 | 19 | 62% | 2022 – 2024 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Felisha Pasaribu | 1 | 2 | 3 | 33% |
Marwan Faza | 1 | 2 | 3 | 33% |
Jafar Hidayatullah | 0 | 2 | 2 | 0% |
Supamart Mingchua | 1 | 1 | 2 | 50% |
Phataimas Muenwong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Amri Syahnawi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ratchapol Makkasasithorn | 1 | 1 | 2 | 50% |



