
Raul Must
Quốc gia
Estonia
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th8 2024
Raul Must (Estonia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Ville Lång (Phần Lan), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2022 | #110 |
| 2021 | #84 |
| 2020 | #82 |
| 2019 | #78 |
| 2018 | #69 |
| 2017 | #49 |
| 2016 | #41 |
| 2015 | #53 |
| 2014 | #38 |
| 2013 | #42 |
| 2012 | #65 |
| 2011 | #74 |
| 2010 | #73 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2021 | Men's Singles | Group N | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Maurice Niesner | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ville Lång | 1 | 9 | 10 | 10% |
Vladimir Malkov | 9 | 1 | 10 | 90% |
Eetu Heino | 5 | 4 | 9 | 56% |
Pablo Abián | 1 | 7 | 8 | 13% |
Hans-Kristian Vittinghus | 0 | 6 | 6 | 0% |
Brice Leverdez | 1 | 5 | 6 | 17% |
Rasmus Fladberg | 4 | 2 | 6 | 67% |







