
Nejat Zadeh Sahar Zamanian
Sahar Zamanian
Quốc gia
Iran
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th2 2014
Nejat Zadeh Sahar Zamanian (Iran) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #87 | #182 |
| 2015 | #103 | #229 |
| 2014 | #246 | — |
| 2012 | #255 | — |
| 2011 | #258 | — |
| 2010 | #240 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2013 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Negin Amiripour | 8 | 2 | 6 | 25% | 2008 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Achini Nimeshika Ratnasiri | 1 | 1 | 2 | 50% |
Vita Marissa | 0 | 1 | 1 | 0% |
Nadya Melati | 0 | 1 | 1 | 0% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 1 | 1 | 0% |
Evgenia Dimova | 0 | 1 | 1 | 0% |
Ebru Yazgan | 0 | 1 | 1 | 0% |
Anne Hald | 0 | 1 | 1 | 0% |



