
Negin Amiripour
Quốc gia
Iran
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th3 2016
Negin Amiripour (Iran) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #87 | #201 |
| 2015 | #103 | #238 |
| 2014 | #73 | #146 |
| 2013 | #60 | #138 |
| 2012 | #189 | #203 |
| 2011 | #258 | #263 |
| 2010 | #240 | #294 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sorayya Aghaei Hajiagha | 29 | 15 | 14 | 52% | 2014 – 2015 |
Nejat Zadeh Sahar Zamanian | 8 | 2 | 6 | 25% | 2008 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kate Foo Kune | 4 | 1 | 5 | 80% |
Grace Gabriel | 3 | 1 | 4 | 75% |
Ebru Yazgan | 1 | 3 | 4 | 25% |
Achini Nimeshika Ratnasiri | 1 | 2 | 3 | 33% |
Menna El-Tanany | 2 | 1 | 3 | 67% |
Vita Marissa | 0 | 2 | 2 | 0% |
Neslihan Arın | 0 | 2 | 2 | 0% |




