
Sanicha Chumnibannakarn
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th4 2019
Sanicha Chumnibannakarn (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2021 | #333 | — |
| 2020 | #187 | — |
| 2019 | #168 | — |
| 2018 | #194 | — |
| 2017 | #82 | #475 |
| 2016 | #156 | — |
| 2014 | #304 | — |
| 2013 | #370 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Natchpapha Chatupornkarnchana | 52 | 27 | 25 | 52% | 2015 – 2019 |
Kittipak Dubthuk | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kwanchanok Sudjaipraparat | 2 | 5 | 7 | 29% |
Pakin Kuna-Anuvit | 1 | 2 | 3 | 33% |
Magdalena Świerczyńska | 2 | 1 | 3 | 67% |
Hu Ling-Fang | 0 | 2 | 2 | 0% |
Siti Fadia Silva Ramadhanti | 0 | 2 | 2 | 0% |
Alina Davletova | 1 | 1 | 2 | 50% |
Marsheilla Gischa Islami | 0 | 2 | 2 | 0% |






