
Kittipak Dubthuk
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th3 2024
Kittipak Dubthuk (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #232 | — |
| 2023 | #160 | #460 |
| 2022 | #163 | #349 |
| 2021 | #177 | #222 |
| 2020 | #169 | #104 |
| 2019 | #72 | #69 |
| 2018 | #48 | #102 |
| 2017 | #90 | #310 |
| 2016 | — | #299 |
| 2014 | — | #313 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Natcha Saengchote | 31 | 21 | 10 | 68% | 2017 – 2018 |
Parinyawat Thongnuam | 26 | 11 | 15 | 42% | 2017 – 2019 |
Supak Jomkoh | 5 | 4 | 1 | 80% | 2016 |
Prinda Pattanawaritthipan | 4 | 1 | 3 | 25% | 2022 |
Pacharapun Chochuwong | 3 | 1 | 2 | 33% | 2019 |
Chayanit Chaladchalam | 2 | 0 | 2 | 0% | 2018 – 2020 |
Rusydina Antardayu Riodingin | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chin Kah Mun | 2 | 1 | 3 | 67% |
Jongkolphan Kititharakul | 0 | 2 | 2 | 0% |
Rawinda Prajongjai | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nuntakarn Aimsaard | 1 | 1 | 2 | 50% |
Benyapa Aimsaard | 1 | 1 | 2 | 50% |
Yang Ming-Tse | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lim Zhen Ting | 1 | 1 | 2 | 50% |











