
Sashina Vignes Waran
Quốc gia
Pháp
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th12 2018
Sashina Vignes Waran (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #59 | #92 | — |
| 2015 | #55 | — | — |
| 2014 | #54 | — | #319 |
| 2013 | #45 | — | — |
| 2012 | #35 | — | #358 |
| 2011 | #32 | #238 | — |
| 2010 | #33 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | Qual. R64 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Teshana Vignes Waran | 18 | 5 | 13 | 28% | 2008 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kirsty Gilmour | 2 | 3 | 5 | 40% |
Kristína Gavnholt | 2 | 3 | 5 | 40% |
Linda Zetchiri | 3 | 2 | 5 | 60% |
Patty Stolzenbach | 3 | 2 | 5 | 60% |
Saina Nehwal | 0 | 4 | 4 | 0% |
Beatriz Corrales | 1 | 3 | 4 | 25% |
Chloe Magee | 0 | 4 | 4 | 0% |







