
Teshana Vignes Waran
Quốc gia
Pháp
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th6 2015
Teshana Vignes Waran (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đã vô địch Yonex Lithuanian International 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #92 | — | #181 |
| 2015 | #100 | #244 | #172 |
| 2014 | #151 | #181 | #387 |
| 2013 | #118 | #146 | #464 |
| 2012 | #76 | #125 | — |
| 2011 | #61 | #101 | #338 |
| 2010 | #64 | #115 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Laurent Constantin | 23 | 13 | 10 | 57% | 2011 – 2014 |
Lorraine Baumann | 23 | 8 | 15 | 35% | 2012 – 2014 |
Sashina Vignes Waran | 18 | 5 | 13 | 28% | 2008 – 2013 |
Bastian Kersaudy | 17 | 10 | 7 | 59% | 2013 – 2014 |
Claudia Vogelgsang | 14 | 5 | 9 | 36% | 2012 – 2013 |
Laura Choinet | 12 | 6 | 6 | 50% | 2014 – 2015 |
Lucas Claerbout | 11 | 5 | 6 | 45% | 2014 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Maria Helsbøl | 1 | 5 | 6 | 17% |
Yelyzaveta Zharka | 3 | 2 | 5 | 60% |
Lena Grebak | 1 | 4 | 5 | 20% |
Elisabeth Baldauf | 3 | 1 | 4 | 75% |
Léa Palermo | 0 | 4 | 4 | 0% |
Gabrielle Adcock | 0 | 3 | 3 | 0% |
Roman Zirnwald | 2 | 1 | 3 | 67% |










