
Rong Schafer
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th4 2016
Rong Schafer (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2017 | #97 | — | — |
| 2016 | #78 | — | #379 |
| 2015 | #309 | — | — |
| 2014 | #40 | — | #357 |
| 2013 | #33 | #244 | #356 |
| 2012 | #48 | #235 | — |
| 2011 | #168 | — | — |
| 2010 | #73 | #236 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Women's Singles | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | 3,500 | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2016 | WOMEN'S SINGLES | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Milan Ludík | 6 | 4 | 2 | 67% | 2014 – 2015 |
Cai Jiani | 4 | 4 | 0 | 100% | 2009 |
Jürgen Koch | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Arnold Setiadi | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lohaynny Vicente | 7 | 2 | 9 | 78% |
Fabiana Silva | 3 | 2 | 5 | 60% |
Ksenia Polikarpova | 2 | 2 | 4 | 50% |
Nikté Sotomayor | 4 | 0 | 4 | 100% |
Michelle Li | 0 | 3 | 3 | 0% |
Alex Tjong | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kristína Gavnholt | 2 | 1 | 3 | 67% |








