
Tadayuki Urai
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th3 2023
Tadayuki Urai (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | #428 | — |
| 2023 | #381 | — |
| 2022 | #110 | #316 |
| 2021 | #80 | #274 |
| 2020 | #75 | #260 |
| 2019 | #60 | — |
| 2018 | #93 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rena Miyaura | 48 | 31 | 17 | 65% | 2018 – 2020 |
Yujiro Nishikawa | 8 | 6 | 2 | 75% | 2020 |
Nozomi Shimizu | 3 | 2 | 1 | 67% | 2023 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Zhang Shuxian | 0 | 3 | 3 | 0% |
Guo Xinwa | 0 | 3 | 3 | 0% |
Yujiro Nishikawa | 1 | 2 | 3 | 33% |
Chiang Chien-Wei | 1 | 2 | 3 | 33% |
Mathias Christiansen | 1 | 1 | 2 | 50% |
Alexandra Bøje | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ye Hong-Wei | 0 | 2 | 2 | 0% |







