
Taiki Shimada
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th3 2017
Taiki Shimada (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2018 | #398 |
| 2017 | #55 |
| 2016 | #55 |
| 2014 | #139 |
| 2013 | #129 |
| 2012 | #141 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yoshinori Takeuchi | 39 | 23 | 16 | 59% | 2014 – 2017 |
Hiroki Takeuchi | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Liao Min-Chun | 1 | 1 | 2 | 50% |
Su Ching-Heng | 1 | 1 | 2 | 50% |
Adam Cwalina | 0 | 2 | 2 | 0% |
Przemysław Wacha | 0 | 2 | 2 | 0% |
Wannawat Ampunsuwan | 1 | 1 | 2 | 50% |
Matthew Chau | 1 | 1 | 2 | 50% |
Sawan Serasinghe | 1 | 1 | 2 | 50% |







