
Yoshinori Takeuchi
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th3 2024
Yoshinori Takeuchi (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #448 | — |
| 2024 | #29 | — |
| 2023 | #27 | — |
| 2022 | #30 | — |
| 2021 | #32 | — |
| 2020 | #41 | — |
| 2019 | #48 | — |
| 2018 | #50 | #423 |
| 2017 | #55 | #298 |
| 2016 | #55 | #287 |
| 2014 | #139 | — |
| 2013 | #129 | — |
| 2012 | #141 | — |
| 2011 | #343 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Keiichiro Matsui | 132 | 68 | 64 | 52% | 2017 – 2024 |
Taiki Shimada | 39 | 23 | 16 | 59% | 2014 – 2017 |
Ayako Sakuramoto | 3 | 2 | 1 | 67% | 2016 |
Yukiko Takahata | 3 | 1 | 2 | 33% | 2016 |
Hiroki Takeuchi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Shohei Hoshino | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Miyuki Kato | 2 | 1 | 1 | 50% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim Astrup Sørensen | 0 | 5 | 5 | 0% |
Anders Skaarup Rasmussen | 0 | 5 | 5 | 0% |
Kim Won-ho | 2 | 3 | 5 | 40% |
Kang Min-hyuk | 3 | 2 | 5 | 60% |
Pramudya Kusumawardana Riyanto | 2 | 3 | 5 | 40% |
Vladimir Ivanov | 2 | 2 | 4 | 50% |
Yugo Kobayashi | 0 | 4 | 4 | 0% |











