
Tan Jia Wei
Jia Wei Tan
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th10 2021
Tan Jia Wei (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2022 | #149 |
| 2021 | #117 |
| 2020 | #103 |
| 2019 | #118 |
| 2018 | #95 |
| 2017 | #107 |
| 2016 | #286 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Soh Wooi Yik | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
R. M. V. Gurusaidutt | 2 | 0 | 2 | 100% |
Erik Meijs | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lucas Claerbout | 0 | 2 | 2 | 0% |
Fikri Ihsandi Hadmadi | 2 | 0 | 2 | 100% |
Pannawit Thongnuam | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yeoh Seng Zoe | 2 | 0 | 2 | 100% |
Toby Penty | 1 | 1 | 2 | 50% |







