
Thomas Rouxel
Quốc gia
Pháp
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th6 2022
Thomas Rouxel (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2023 | #86 | — |
| 2022 | #39 | — |
| 2021 | #38 | — |
| 2020 | #48 | — |
| 2019 | #43 | — |
| 2018 | #55 | — |
| 2017 | #77 | — |
| 2016 | #70 | — |
| 2015 | #132 | — |
| 2014 | #69 | #264 |
| 2013 | #51 | — |
| 2012 | #72 | #265 |
| 2011 | #70 | #343 |
| 2010 | #71 | #300 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R16 | 3,600 | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lucas Claerbout | 7 | 4 | 3 | 57% | 2013 – 2014 |
Léa Palermo | 5 | 2 | 3 | 40% | 2013 – 2015 |
Marin Baumann | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Toby Penty | 4 | 3 | 7 | 57% |
Eetu Heino | 5 | 1 | 6 | 83% |
Raul Must | 1 | 5 | 6 | 17% |
Kim Bruun | 3 | 3 | 6 | 50% |
Vladimir Malkov | 2 | 3 | 5 | 40% |
Pablo Abián | 3 | 2 | 5 | 60% |
David Obernosterer | 4 | 1 | 5 | 80% |









