
Ting Yi Chen
Chen Ting Yi
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 13 Th12 2012
Ting Yi Chen (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2014 | #107 |
| 2012 | #91 |
| 2011 | #104 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | ? | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | ? | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chen Szu-Yu | 14 | 5 | 9 | 36% | 2011 – 2012 |
Wu Hsiao-Lin | 6 | 2 | 4 | 33% | 2012 |
Wang Chih-Hao | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee So-hee | 0 | 2 | 2 | 0% |
Shin Seung-chan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Artima Serithammarak | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yamaguchi Akane | 0 | 1 | 1 | 0% |
Della Destiara Haris | 0 | 1 | 1 | 0% |
Jongkolphan Kititharakul | 0 | 1 | 1 | 0% |
Gloria Emanuelle Widjaja | 0 | 1 | 1 | 0% |






