
Tosin Damilola Atolagbe
Quốc gia
Nigeria
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th8 2024
Tosin Damilola Atolagbe (Nigeria) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #366 | — | #479 |
| 2021 | #248 | — | #352 |
| 2020 | #241 | — | #333 |
| 2018 | #274 | — | — |
| 2017 | #272 | — | — |
| 2014 | #201 | #392 | #202 |
| 2013 | #171 | #203 | #205 |
| 2012 | #98 | #117 | #208 |
| 2011 | #139 | #221 | #285 |
| 2010 | #96 | #113 | #205 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Fatima Azeez | 18 | 9 | 9 | 50% | 2012 – 2015 |
Enejoh Abah | 17 | 12 | 5 | 71% | 2013 – 2015 |
Susan Ideh | 5 | 3 | 2 | 60% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Hadia Hosny | 0 | 6 | 6 | 0% |
Kate Foo Kune | 1 | 3 | 4 | 25% |
Dorcas Ajoke Adesokan | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jennifer Fry | 3 | 0 | 3 | 100% |
Deborah Ukeh | 2 | 1 | 3 | 67% |
Daniela Macías | 0 | 2 | 2 | 0% |
Jana Čižnárová | 1 | 1 | 2 | 50% |





