
Uriel Francisco Canjura Artiga
Quốc gia
El Salvador
Tuổi
25 tuổi
Uriel Francisco Canjura Artiga (El Salvador) hiện xếp hạng #158 ở nội dung Đơn nam. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch II Colombia Junior International 2016 2 lần (2016, 2016).
#158
Đơn nam
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai ×2🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2026 | #152 | — | — |
| 2025 | #74 | — | — |
| 2024 | #50 | — | — |
| 2023 | #50 | #267 | — |
| 2022 | #72 | #251 | — |
| 2021 | #145 | #277 | — |
| 2020 | #217 | #294 | #403 |
| 2019 | #269 | — | #419 |
| 2018 | #307 | — | #294 |
| 2017 | #366 | — | #304 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | 🥈 F | 7,800 | |
| 2026 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2026 | Đơn nam | 🥇 W | — | |
| 2026 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2026 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Fátima Centeno | 15 | 8 | 7 | 53% | 2015 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Job Castillo | 5 | 2 | 7 | 71% |
Aníbal Marroquín | 0 | 7 | 7 | 0% |
Christopher Alexander Martinez Salvador | 4 | 3 | 7 | 57% |
Giovanni Toti | 3 | 4 | 7 | 43% |
Jonathan Matias | 2 | 4 | 6 | 33% |
Kevin Cordón | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lino Muñoz | 2 | 3 | 5 | 40% |




