
Yui Hashimoto
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th7 2018
Yui Hashimoto (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×3🥈 Super 1000
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2019 | #228 |
| 2018 | #103 |
| 2017 | #37 |
| 2016 | #26 |
| 2015 | #164 |
| 2014 | #19 |
| 2013 | #14 |
| 2012 | #32 |
| 2011 | #26 |
| 2010 | #48 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Misato Aratama | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Minatsu Mitani | 1 | 5 | 6 | 17% |
Sayaka Takahashi | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ratchanok Intanon | 1 | 3 | 4 | 25% |
Carolina Marín | 1 | 3 | 4 | 25% |
Porntip Buranaprasertsuk | 1 | 3 | 4 | 25% |
Michelle Li | 3 | 1 | 4 | 75% |
Maria Febe Kusumastuti | 3 | 1 | 4 | 75% |







