
Misato Aratama
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th8 2019
Misato Aratama (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #432 | — |
| 2021 | #279 | — |
| 2020 | #89 | — |
| 2019 | #25 | — |
| 2018 | #27 | — |
| 2017 | #30 | — |
| 2016 | #97 | — |
| 2014 | #123 | #452 |
| 2013 | #112 | #191 |
| 2012 | #28 | #191 |
| 2011 | #32 | #401 |
| 2010 | #27 | #197 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Akane Watanabe | 76 | 54 | 22 | 71% | 2015 – 2018 |
Megumi Taruno | 35 | 16 | 19 | 46% | 2013 – 2014 |
Takeshi Kamura | 9 | 5 | 4 | 56% | 2013 – 2014 |
Yuya Komatsuzaki | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 – 2014 |
Ryota Taohata | 5 | 5 | 0 | 100% | 2014 |
Hiroki Takeuchi | 4 | 3 | 1 | 75% | 2011 |
Yui Hashimoto | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ayako Sakuramoto | 1 | 3 | 4 | 25% |
Yukiko Takahata | 1 | 3 | 4 | 25% |
Natcha Saengchote | 4 | 0 | 4 | 100% |
Soong Fie Cho | 2 | 2 | 4 | 50% |
Mayu Matsumoto | 0 | 3 | 3 | 0% |
Wakana Nagahara | 0 | 3 | 3 | 0% |
Duanganong Aroonkesorn | 2 | 1 | 3 | 67% |











