Sydney 2000 Olympic Games
Sydney 2000 Olympic Games (2000), giải BWF cấp Thế vận hội, được tổ chức tại Xít-ni, Australia. Giải đấu có 5 nội dung.
Final
Tranh hạng 3
| Score | ||
|---|---|---|
13–155–15 | ![]() | |
![]() | 8–1111–211–6 | ![]() |
![]() ![]() HA Tae Kwon | 15–215–8 | |
![]() ![]() Gao Ling | 15–1015–4 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Simon ARCHER | 15–412–1517–14 | Michael SOGAARDRikke OLSEN ![]() ![]() |
Semi-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 15–91–1515–9 | |
![]() | 12–154–15 | ![]() |
![]() | 11–811–8 | ![]() |
![]() | 5–110–11 | ![]() |
15–1315–10 | ![]() ![]() | |
12–1515–74–15 | ![]() ![]() | |
![]() ![]() GE Fei | 15–715–12 | ![]() ![]() |
![]() ![]() CHUNG Jae Hee | 6–1511–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Tri KUSHARJANTO | 2–1517–1515–11 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Michael SOGAARDRikke OLSEN | 15–106–1516–17 | ![]() ![]() |
Quarter-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
12–155–15 | ![]() | |
15–615–6 | ![]() | |
15–1711–15 | ![]() | |
![]() | 13–155–15 | ![]() |
![]() | 11–611–3 | ![]() |
![]() | 11–311–4 | ![]() |
![]() | 3–114–11 | ![]() |
![]() | 2–111–11 | ![]() |
15–1315–11 | ![]() ![]() | |
![]() ![]() HA Tae Kwon | 15–515–9 | ![]() ![]() |
15–1015–9 | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Jens ERIKSEN | 12–1510–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() GE Fei | 15–315–5 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Joanne GOODE | 2–157–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Helene KIRKEGAARD | 15–1212–155–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Lotte Jonathans | 10–1512–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Tri KUSHARJANTO | 15–315–8 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Chris BRUIL | 12–1512–15 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Bambang SUPRIANTO | 14–1715–1011–15 | Michael SOGAARDRikke OLSEN ![]() ![]() |
![]() ![]() ZHANG Jun | 15–1115–1 | KIM Dong MoonRA Kyung Min ![]() ![]() |
Kết quả theo nội dung
Đơn nam
Trong trận chung kết Đơn nam, JI Xinpeng (Trung Quốc) đánh bại . HENDRAWAN (Indonesia) 15-4, 15-13. Bán kết Đơn nam: JI Xinpeng thắng Peter Gade 15-9, 1-15, 15-9. . HENDRAWAN thắng XIA Xuanze 12-15, 4-15.
Đơn nữ
Trong trận chung kết Đơn nữ, GONG Zhichao (Trung Quốc) đánh bại Camilla MARTIN (Đan Mạch) 13-10, 11-3. Bán kết Đơn nữ: GONG Zhichao thắng YE Zhaoying 11-8, 11-8. Camilla MARTIN thắng DAI Yun 5-11, 0-11.
Đôi nam
Trong trận chung kết Đôi nam kịch tính, Tony Gunawan / Candra Wijaya (Indonesia) vượt qua LEE Dong Soo / YOO Yong Sung (Hàn Quốc) sau ba game, 15-10, 9-15, 15-7. Bán kết Đôi nam: Tony Gunawan / Candra Wijaya thắng HA Tae Kwon / KIM Dong Moon 15-13, 15-10. LEE Dong Soo / YOO Yong Sung thắng Choong Tan Fook / Lee Wan Wah 12-15, 15-7, 4-15.
Đôi nữ
Trong trận chung kết Đôi nữ, GE Fei / GU Jun (Trung Quốc) đánh bại HUANG Nanyan / Yang Wei (Trung Quốc) 15-5, 15-5. Bán kết Đôi nữ: GE Fei / GU Jun thắng Gao Ling / QIN Yiyuan 15-7, 15-12. HUANG Nanyan / Yang Wei thắng CHUNG Jae Hee / RA Kyung Min 6-15, 11-15.
Đôi nam nữ
Trong trận chung kết Đôi nam nữ kịch tính, ZHANG Jun / Gao Ling (Trung Quốc) vượt qua Tri KUSHARJANTO / Minarti TIMUR (Indonesia) sau ba game, 15-1, 13-15, 11-15. Bán kết Đôi nam nữ: Tri KUSHARJANTO / Minarti TIMUR thắng Simon ARCHER / Joanne GOODE 2-15, 17-15, 15-11. ZHANG Jun / Gao Ling thắng Michael SOGAARD / Rikke OLSEN 15-10, 6-15, 16-17.












