
Flandy Limpele
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
52 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th9 2015
Flandy Limpele (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 2 chiến thắng Super 500, 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500 ×2🥇 Super 300🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #36 | #121 |
| 2015 | #174 | #63 |
| 2014 | — | #279 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | MD 35 | ? | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | 5,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vita Marissa | 79 | 56 | 23 | 71% | 2006 – 2009 |
Anastasia Russkikh | 18 | 12 | 6 | 67% | 2009 |
Cheng Wen-Hsing | 15 | 11 | 4 | 73% | 2009 – 2010 |
Robert Blair | 13 | 7 | 6 | 54% | 2010 – 2011 |
Halim Haryanto | 11 | 8 | 3 | 73% | 2009 |
Greysia Polii | 7 | 3 | 4 | 43% | 2008 |
Tony Gunawan | 5 | 5 | 0 | 100% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Liliyana Natsir | 3 | 5 | 8 | 38% |
Nova Widianto | 3 | 4 | 7 | 43% |
Lee Hyo-jung | 2 | 5 | 7 | 29% |
Robert Blair | 5 | 2 | 7 | 71% |
Lee Yong-dae | 2 | 4 | 6 | 33% |
Fang Chieh-Min | 5 | 1 | 6 | 83% |
Han Sang-hoon | 3 | 3 | 6 | 50% |










