
Akane Araki
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th11 2019
Akane Araki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #110 | — | — |
| 2021 | #80 | — | — |
| 2020 | #51 | — | — |
| 2019 | #46 | — | — |
| 2018 | #64 | #213 | — |
| 2017 | #63 | #220 | #347 |
| 2016 | #217 | — | #341 |
| 2014 | — | — | #331 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Riko Imai | 32 | 23 | 9 | 72% | 2018 – 2019 |
Aoi Matsuda | 17 | 13 | 4 | 76% | 2017 |
Chiharu Shida | 6 | 3 | 3 | 50% | 2014 |
Keiichiro Matsui | 5 | 4 | 1 | 80% | 2017 |
Kenya Mitsuhashi | 4 | 3 | 1 | 75% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jung Kyung-eun | 0 | 3 | 3 | 0% |
Baek Ha-na | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ekaterina Malkova | 2 | 0 | 2 | 100% |
Chisato Hoshi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Jauza Fadhila Sugiarto | 0 | 2 | 2 | 0% |
Alina Davletova | 2 | 0 | 2 | 100% |
Natalia Rogova | 2 | 0 | 2 | 100% |











