
Aoi Matsuda
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th3 2022
Aoi Matsuda (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 2 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2022 | #39 |
| 2021 | #36 |
| 2020 | #64 |
| 2019 | #153 |
| 2018 | #64 |
| 2017 | #63 |
| 2016 | #253 |
| 2014 | #85 |
| 2013 | #74 |
| 2012 | #130 |
| 2011 | #318 |
| 2010 | #265 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chisato Hoshi | 35 | 22 | 13 | 63% | 2019 – 2022 |
Rie Eto | 24 | 13 | 11 | 54% | 2014 – 2018 |
Akane Araki | 17 | 13 | 4 | 76% | 2017 |
Arisa Higashino | 8 | 5 | 3 | 63% | 2013 |
Yu Igarashi | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 |
Kie Nakanishi | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Masato Takano | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kong Hee-yong | 1 | 4 | 5 | 20% |
Kim So-young | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ekaterina Malkova | 2 | 1 | 3 | 67% |
Chloe Coney | 2 | 1 | 3 | 67% |
Stefani Stoeva | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lee Chia-Hsin | 1 | 1 | 2 | 50% |
Yuki Fukushima | 0 | 2 | 2 | 0% |













