
Alesia Zaitsava
Quốc gia
Belarus
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th4 2021
Alesia Zaitsava (Belarus) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | — | #353 | #184 |
| 2021 | — | #256 | #132 |
| 2020 | — | #173 | #119 |
| 2019 | — | #122 | #107 |
| 2018 | — | #96 | #82 |
| 2017 | #379 | #98 | #78 |
| 2016 | #64 | #80 | #100 |
| 2015 | #58 | #79 | — |
| 2014 | #83 | #80 | #128 |
| 2013 | #131 | #117 | #179 |
| 2012 | #125 | #75 | #204 |
| 2011 | #190 | #83 | — |
| 2010 | — | #156 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2019 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aleksei Konakh | 84 | 35 | 49 | 42% | 2007 – 2012 |
Anastasia Chernyavskaya | 75 | 24 | 51 | 32% | 2008 – 2021 |
Artem Savatyugin | 15 | 6 | 9 | 40% | 2015 – 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kristin Kuuba | 2 | 6 | 8 | 25% |
Mariya Ulitina | 1 | 5 | 6 | 17% |
Kati-Kreet Käsner | 4 | 2 | 6 | 67% |
Elena Prus | 1 | 5 | 6 | 17% |
Linda Zetchiri | 0 | 5 | 5 | 0% |
Özge Bayrak | 1 | 4 | 5 | 20% |
Lianne Tan | 0 | 5 | 5 | 0% |





