
Anastasia Kudinova
Quốc gia
Nga
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th1 2010
Anastasia Kudinova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2010. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch Yonex Belgian International 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #91 | #92 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tim Foo | 34 | 18 | 16 | 53% | 2007 – 2010 |
Elin Bergblom | 11 | 6 | 5 | 55% | 2007 – 2010 |
Cecilia Bjuner | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chloe Magee | 1 | 3 | 4 | 25% |
Heather Olver | 0 | 4 | 4 | 0% |
Line Damkjær Kruse | 0 | 3 | 3 | 0% |
Noora Virta | 3 | 0 | 3 | 100% |
Diana Dimova | 2 | 1 | 3 | 67% |
Mads Pieler Kolding | 0 | 2 | 2 | 0% |
Michael Fuchs | 0 | 2 | 2 | 0% |



