
Anastasia Prokopenko
Quốc gia
Nga
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th11 2012
Anastasia Prokopenko (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Elena Prus (Ukraina), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #41 | #66 | #148 |
| 2015 | #29 | #101 | — |
| 2014 | #37 | — | — |
| 2012 | #50 | — | #131 |
| 2011 | #94 | — | #131 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | 3,500 | |
| 2012 | Đơn nữ | R1 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 27 | 18 | 9 | 67% | 2008 – 2009 |
Ivan Sozonov | 24 | 13 | 11 | 54% | 2008 – 2009 |
Andrej Ashmarin | 24 | 17 | 7 | 71% | 2009 – 2010 |
Anastasia Russkikh | 4 | 3 | 1 | 75% | 2009 |
Nina Vislova | 3 | 1 | 2 | 33% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Elena Prus | 2 | 8 | 10 | 20% |
Petya Nedelcheva | 1 | 7 | 8 | 13% |
Valeriy Atrashchenkov | 1 | 4 | 5 | 20% |
Karin Schnaase | 3 | 2 | 5 | 60% |
Dimitria Popstoikova | 3 | 2 | 5 | 60% |
Staša Poznanović | 4 | 1 | 5 | 80% |
Kristína Gavnholt | 2 | 2 | 4 | 50% |






