
Andrej Ashmarin
Quốc gia
Nga
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th7 2016
Andrej Ashmarin (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch Lithuanian Open 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×7🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2017 | — | #327 |
| 2016 | #66 | #67 |
| 2015 | #101 | #92 |
| 2014 | #79 | #142 |
| 2013 | — | #285 |
| 2012 | #80 | #151 |
| 2011 | #68 | #93 |
| 2010 | #69 | #100 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ekaterina Malkova | 29 | 18 | 11 | 62% | 2013 – 2014 |
Andrei Ivanov | 28 | 20 | 8 | 71% | 2009 – 2010 |
Vitaliy Durkin | 26 | 15 | 11 | 58% | 2013 – 2016 |
Anastasia Prokopenko | 24 | 17 | 7 | 71% | 2009 – 2010 |
Anastasiya Danchenko | 22 | 12 | 10 | 55% | 2009 – 2012 |
Nikita Khakimov | 20 | 12 | 8 | 60% | 2010 – 2012 |
Evgenij Dremin | 7 | 3 | 4 | 43% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Zvonimir Đurkinjak | 3 | 4 | 7 | 43% |
Ivan Sozonov | 1 | 5 | 6 | 17% |
Valeriy Atrashchenkov | 3 | 3 | 6 | 50% |
Baptiste Carême | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chris Langridge | 0 | 5 | 5 | 0% |
Vitaliy Durkin | 0 | 5 | 5 | 0% |
Georgiy Natarov | 3 | 2 | 5 | 60% |







