
Olga Arkhangelskaya
Quốc gia
Nga
Tuổi
45 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th9 2018
Olga Arkhangelskaya (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Petya Nedelcheva (Bulgaria), với 14 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch BWF World Senior Championships 2017 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×9🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #473 | — | — |
| 2019 | #184 | #353 | — |
| 2018 | #91 | #192 | #419 |
| 2017 | #74 | #143 | #470 |
| 2016 | #40 | #70 | — |
| 2015 | #47 | #89 | — |
| 2014 | #66 | #93 | — |
| 2013 | #121 | #72 | — |
| 2012 | #45 | #55 | — |
| 2011 | #72 | #54 | — |
| 2010 | #47 | #48 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tatyana Bibik | 64 | 41 | 23 | 64% | 2009 – 2015 |
Viktoria Vorobeva | 52 | 31 | 21 | 60% | 2013 – 2018 |
Anastasia Prokopenko | 27 | 18 | 9 | 67% | 2008 – 2009 |
Natalia Rogova | 20 | 14 | 6 | 70% | 2016 – 2017 |
Anastasiya Danchenko | 17 | 7 | 10 | 41% | 2012 |
Victoria Slobodjanuk | 7 | 4 | 3 | 57% | 2013 – 2014 |
Evgenia Dimova | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Petya Nedelcheva | 2 | 12 | 14 | 14% |
Ksenia Polikarpova | 9 | 3 | 12 | 75% |
Mariya Ulitina | 5 | 4 | 9 | 56% |
Irina Khlebko | 6 | 2 | 8 | 75% |
Linda Zetchiri | 4 | 3 | 7 | 57% |
Yuliya Kazarinova | 7 | 0 | 7 | 100% |
Delphine Lansac | 3 | 3 | 6 | 50% |






