
Andhika Anhar
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th1 2018
Andhika Anhar (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #467 | — |
| 2016 | #94 | — |
| 2015 | #76 | #103 |
| 2014 | #140 | #77 |
| 2012 | — | #132 |
| 2011 | — | #235 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam | ? | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Keshya Nurvita Hanadia | 31 | 25 | 6 | 81% | 2011 – 2017 |
Hendra Setyo Nugroho | 8 | 6 | 2 | 75% | 2011 |
Tim Foo | 5 | 4 | 1 | 80% | 2018 |
Jones Ralfy Jansen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lai Pei Jing | 1 | 2 | 3 | 33% |
Rendra Wijaya | 1 | 2 | 3 | 33% |
Tan Aik Quan | 1 | 2 | 3 | 33% |
Danny Bawa Chrisnanta | 1 | 1 | 2 | 50% |
Vanessa Neo Yu Yan | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lee Wan Wah | 1 | 1 | 2 | 50% |
Berry Angriawan | 1 | 1 | 2 | 50% |







