
Angus Gilmour
Quốc gia
Scotland
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th12 2012
Angus Gilmour (Scotland) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #77 | — |
| 2015 | #64 | — |
| 2014 | #85 | #452 |
| 2012 | #99 | — |
| 2011 | #188 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Martin Campbell | 63 | 32 | 31 | 51% | 2007 – 2012 |
Ng Hui Ern | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Linda Sloan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Emma Mason | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nic Strange | 3 | 1 | 4 | 75% |
Gary Fox | 3 | 1 | 4 | 75% |
Chris Coles | 0 | 3 | 3 | 0% |
Matthew Nottingham | 0 | 3 | 3 | 0% |
Peter Briggs | 1 | 2 | 3 | 33% |
Harley Towler | 1 | 2 | 3 | 33% |
Jonathan Neil Morgan | 1 | 2 | 3 | 33% |




