
Ng Hui Ern
Hui Ern Ng
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th8 2014
Ng Hui Ern (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #41 | #187 |
| 2015 | #34 | #118 |
| 2014 | #31 | #282 |
| 2013 | #288 | — |
| 2012 | #27 | #389 |
| 2011 | #20 | #402 |
| 2010 | #24 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ng Hui Lin | 119 | 73 | 46 | 61% | 2010 – 2014 |
Tan Bin Shen | 10 | 5 | 5 | 50% | 2010 – 2011 |
Chooi Kah Ming | 7 | 4 | 3 | 57% | 2008 – 2009 |
Peter Briggs | 5 | 4 | 1 | 80% | 2011 |
Hoon Thien How | 4 | 2 | 2 | 50% | 2009 – 2010 |
Vivian Hoo Kah Mun | 4 | 2 | 2 | 50% | 2009 |
Lai Pei Jing | 4 | 3 | 1 | 75% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Misaki Matsutomo | 1 | 6 | 7 | 14% |
Ayaka Takahashi | 1 | 6 | 7 | 14% |
Selena Piek | 0 | 5 | 5 | 0% |
Eefje Muskens | 0 | 4 | 4 | 0% |
Eva Lee | 4 | 0 | 4 | 100% |
Paula Lynn Cao Hok | 4 | 0 | 4 | 100% |
Petya Nedelcheva | 1 | 2 | 3 | 33% |











