
Anisanaya Kamila
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
21 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th11 2024
Anisanaya Kamila (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #207 | — |
| 2024 | #139 | — |
| 2023 | #71 | — |
| 2022 | #79 | #474 |
| 2021 | #304 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | WD-U19 | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Az Zahra Ditya Ramadhani | 49 | 27 | 22 | 55% | 2021 – 2023 |
Ridya Aulia Fatasya | 5 | 3 | 2 | 60% | 2024 |
Marwan Faza | 4 | 3 | 1 | 75% | 2021 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Siti Sarah Azzahra | 2 | 1 | 3 | 67% |
Rinjani Kwinara Nastine | 3 | 0 | 3 | 100% |
Hsieh Pei-Shan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Felisha Pasaribu | 0 | 2 | 2 | 0% |
Phataimas Muenwong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ng Tsz Yau | 0 | 2 | 2 | 0% |
Laksika Kanlaha | 0 | 2 | 2 | 0% |


