
Anna Rankin
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th10 2015
Anna Rankin (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #244 | #145 | #299 |
| 2015 | — | #239 | — |
| 2014 | #209 | #168 | #406 |
| 2013 | — | #145 | — |
| 2012 | #69 | #84 | #458 |
| 2011 | #50 | #81 | — |
| 2010 | #49 | #77 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Womens Singles | R32 | — | |
| 2015 | Womens Singles | R16 | — | |
| 2015 | Women's Singles | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Madeleine Stapleton | 28 | 1 | 27 | 4% | 2012 – 2014 |
Stephanie Cheng | 4 | 1 | 3 | 25% | 2009 – 2011 |
Anona Pak | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Maria Mata Masinipeni | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Joy Lai | 1 | 2 | 3 | 33% |
Chau Hoi Wah | 0 | 2 | 2 | 0% |
Poon Lok Yan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ksenia Polikarpova | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mette Poulsen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Perrine Le Buhanic | 1 | 1 | 2 | 50% |
Cheng Yu-Chieh | 0 | 2 | 2 | 0% |








