
Madeleine Stapleton
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th8 2014
Madeleine Stapleton (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #221 | #167 | — |
| 2015 | — | #282 | #302 |
| 2014 | #246 | — | #251 |
| 2012 | #69 | — | #176 |
| 2011 | #50 | — | #255 |
| 2010 | #49 | — | #170 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anna Rankin | 28 | 1 | 27 | 4% | 2012 – 2014 |
Kevin Dennerly-Minturn | 7 | 3 | 4 | 43% | 2014 |
Anona Pak | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 |
James Eunson | 5 | 0 | 5 | 0% | 2012 – 2013 |
Susannah Leydon-Davis | 5 | 3 | 2 | 60% | 2011 – 2014 |
Oliver Leydon-Davis | 3 | 1 | 2 | 33% | 2011 – 2012 |
Kritteka Gregory | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gronya Somerville | 1 | 3 | 4 | 25% |
Koharu Yonemoto | 0 | 3 | 3 | 0% |
Jacqueline Guan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ayaka Takahashi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Poon Lok Yan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Joe Wu | 0 | 2 | 2 | 0% |
Cheng Chi-Ya | 0 | 2 | 2 | 0% |








