
Maria Mata Masinipeni
Maria Masinipeni
Quốc gia
New Zealand
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th9 2016
Maria Mata Masinipeni (New Zealand) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2017 | #307 | #443 | — |
| 2016 | #297 | #439 | — |
| 2014 | #128 | #403 | #321 |
| 2013 | #99 | #192 | #308 |
| 2012 | #162 | #249 | — |
| 2011 | #216 | — | #395 |
| 2010 | #152 | #235 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2016 | MIXED DOUBLES | R32 | — | |
| 2016 | WOMEN'S DOUBLES | R32 | — | |
| 2016 | Mixed Doubles | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Shane Masinipeni | 32 | 10 | 22 | 31% | 2011 – 2016 |
Annika Horbach | 6 | 5 | 1 | 83% | 2014 – 2015 |
Millicent Wiranto | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Anna Rankin | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Melinda Sun | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Joy Lai | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kate Foo Kune | 1 | 1 | 2 | 50% |
Julia Wong Pei Xian | 0 | 2 | 2 | 0% |
Wang Tzu-Wei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Takuto Inoue | 0 | 1 | 1 | 0% |
Mayu Matsumoto | 0 | 1 | 1 | 0% |
Wakana Nagahara | 0 | 1 | 1 | 0% |







