
Aya Shimozaki
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th6 2014
Aya Shimozaki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2015 | #83 |
| 2014 | #66 |
| 2012 | #81 |
| 2011 | #147 |
| 2010 | #390 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2012 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Emi Moue | 24 | 18 | 6 | 75% | 2011 – 2012 |
Rie Eto | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Melati Daeva Oktavianti | 1 | 1 | 2 | 50% |
Artima Serithammarak | 1 | 1 | 2 | 50% |
Pacharakamol Arkornsakul | 2 | 0 | 2 | 100% |
Michelle Li | 1 | 0 | 1 | 100% |
Lauren Smith | 1 | 0 | 1 | 100% |
Vanessa Neo Yu Yan | 1 | 0 | 1 | 100% |
Shendy Puspa Irawati | 0 | 1 | 1 | 0% |





