
Emi Moue
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th4 2013
Emi Moue (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2015 | #83 | #196 |
| 2014 | #66 | #196 |
| 2012 | #81 | — |
| 2011 | #142 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2012 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aya Shimozaki | 24 | 18 | 6 | 75% | 2011 – 2012 |
Nao Miyoshi | 7 | 4 | 3 | 57% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shizuka Matsuo | 1 | 1 | 2 | 50% |
Yuka Kusunose | 0 | 2 | 2 | 0% |
Keshya Nurvita Hanadia | 0 | 2 | 2 | 0% |
Artima Serithammarak | 1 | 1 | 2 | 50% |
Pacharakamol Arkornsakul | 2 | 0 | 2 | 100% |
Michelle Li | 1 | 0 | 1 | 100% |
Lauren Smith | 1 | 0 | 1 | 100% |



