
Rie Eto
Rie Etoh
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th7 2018
Rie Eto (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đã vô địch Finnish International Championships 2008 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×10🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #421 | #407 | — |
| 2018 | #390 | #127 | — |
| 2017 | #256 | #68 | — |
| 2016 | #14 | #119 | #100 |
| 2015 | #16 | — | #232 |
| 2014 | #51 | — | #379 |
| 2013 | #74 | #333 | — |
| 2012 | #52 | #407 | #443 |
| 2011 | #40 | — | — |
| 2010 | #184 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yu Wakita | 94 | 77 | 17 | 82% | 2009 – 2013 |
Tomoya Takashina | 30 | 18 | 12 | 60% | 2015 – 2018 |
Aoi Matsuda | 24 | 13 | 11 | 54% | 2014 – 2018 |
Aya Shimozaki | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ksenia Polikarpova | 4 | 0 | 4 | 100% |
Naoko Fukuman | 2 | 1 | 3 | 67% |
Chien Yu-Chin | 1 | 2 | 3 | 33% |
Petya Nedelcheva | 2 | 0 | 2 | 100% |
Lee Chia-Hsin | 1 | 1 | 2 | 50% |
Yuki Fukushima | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sayaka Hirota | 0 | 2 | 2 | 0% |









