
Choi A-reum
Choi A Reum
Quốc gia
Hàn Quốc
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th1 2012
Choi A-reum (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2015 | #115 | — |
| 2014 | #75 | #406 |
| 2012 | #105 | #466 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yoo Hyun-young | 15 | 11 | 4 | 73% | 2011 – 2012 |
Cho Gun-woo | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shin Seung-chan | 1 | 1 | 2 | 50% |
Danny Bawa Chrisnanta | 0 | 1 | 1 | 0% |
Jang Ye-na | 0 | 1 | 1 | 0% |
Nitya Krishinda Maheswari | 0 | 1 | 1 | 0% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yao Lei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee So-hee | 1 | 0 | 1 | 100% |






