
Yoo Hyun-young
Yoo Hyun Young
Quốc gia
Hàn Quốc
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th7 2012
Yoo Hyun-young (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #21 | #21 |
| 2015 | #35 | #46 |
| 2014 | #125 | #75 |
| 2012 | #168 | #105 |
| 2011 | #223 | #207 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | ? | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | ? | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jung Kyung-eun | 34 | 28 | 6 | 82% | 2007 – 2010 |
Shin Baek-cheol | 25 | 15 | 10 | 60% | 2009 – 2010 |
Choi A-reum | 15 | 11 | 4 | 73% | 2011 – 2012 |
Lee Kyung-won | 8 | 6 | 2 | 75% | 2010 |
Kim Ki-jung | 7 | 5 | 2 | 71% | 2009 – 2011 |
Cho Gun-woo | 7 | 6 | 1 | 86% | 2011 – 2012 |
Chung Eui-seok | 7 | 5 | 2 | 71% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chien Yu-Chin | 1 | 4 | 5 | 20% |
Pia Zebadiah | 1 | 3 | 4 | 25% |
Cheng Wen-Hsing | 1 | 3 | 4 | 25% |
Lee Hyo-jung | 0 | 4 | 4 | 0% |
Reika Kakiiwa | 2 | 1 | 3 | 67% |
Yu Yang | 0 | 3 | 3 | 0% |
Duanganong Aroonkesorn | 3 | 0 | 3 | 100% |











